名气 đọc là míngqi, nghĩa là danh tiếng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
名气
míngqi
danh tiếng
Hán Việt: danh khí
danh từ
Ví dụ với 名气
这家店很有名气。
Zhè jiā diàn hěn yǒu míngqi.
Cửa hàng này rất có tiếng.
他在行业里名气很大。
Tā zài hángyè lǐ míngqi hěn dà.
Anh ấy rất nổi tiếng trong ngành.
Cách viết 名气 (thứ tự nét)
名… nét
气… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 名气
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 名 | míng | 口 | 6 |
| 气 | qi | 气 | 4 |
Hỏi nhanh về 名气
名气 tiếng Trung là gì?
名气 (míngqi) nghĩa là danh tiếng (danh từ).
名气 đọc thế nào?
名气 đọc là míngqi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 名气 thế nào?
Ví dụ: 这家店很有名气。 (Zhè jiā diàn hěn yǒu míngqi.) nghĩa là: Cửa hàng này rất có tiếng.
名气 thuộc cấp HSK mấy?
名气 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.