名片 đọc là míngpiàn, nghĩa là danh thiếp. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
名片
míngpiàn
danh thiếp
danh từ
Ví dụ với 名片
我给了他一张名片。
Wǒ gěi le tā yì zhāng míngpiàn.
Tôi đưa cho anh ấy một tấm danh thiếp.
Lưu ý khi dùng
Khi nhận danh thiếp ở Trung Quốc nên dùng hai tay; lượng từ thường dùng: 张.
Cách viết 名片 (thứ tự nét)
名… nét
片… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 名片
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 名 | míng | 口 | 6 |
| 片 | piàn | 片 | 4 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 名片
名片 tiếng Trung là gì?
名片 (míngpiàn) nghĩa là danh thiếp (danh từ).
名片 đọc thế nào?
名片 đọc là míngpiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 名片 thế nào?
Ví dụ: 我给了他一张名片。 (Wǒ gěi le tā yì zhāng míngpiàn.) nghĩa là: Tôi đưa cho anh ấy một tấm danh thiếp.
名片 thuộc cấp HSK mấy?
名片 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet