面条儿 đọc là miàntiáor, nghĩa là mì sợi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
面条儿
miàntiáor
mì sợi
danh từ

Ví dụ với 面条儿

我喜欢吃面条儿。
Wǒ xǐhuan chī miàntiáor.
Tôi thích ăn mì.
我喜欢吃面条儿。
Wǒ xǐhuan chī miàntiáor.
Tôi thích ăn mì.
晚饭吃面条儿好吗?
Wǎnfàn chī miàntiáor hǎo ma?
Bữa tối ăn mì có được không?

Cách viết 面条儿 (thứ tự nét)

面… nét
条… nét
儿… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 面条儿

面条儿 tiếng Trung là gì?

面条儿 (miàntiáor) nghĩa là mì sợi (danh từ).

面条儿 đọc thế nào?

面条儿 đọc là miàntiáor. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 面条儿 thế nào?

Ví dụ: 我喜欢吃面条儿。 (Wǒ xǐhuan chī miàntiáor.) nghĩa là: Tôi thích ăn mì.

面条儿 thuộc cấp HSK mấy?

面条儿 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.