们 đọc là men, nghĩa là các; những (hậu tố số nhiều). Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
们
men
các; những (hậu tố số nhiều)
hậu tố
Ví dụ với 们
我们是朋友。
Wǒmen shì péngyou.
Chúng tôi là bạn bè.
老师们都很忙。
Lǎoshīmen dōu hěn máng.
Các thầy cô đều rất bận.
学生们在学校里。
Xuéshengmen zài xuéxiào li.
Các học sinh ở trong trường.
Lưu ý khi dùng
Chỉ đi sau đại từ hoặc danh từ chỉ người; không dùng cùng số từ.
Cách viết 们 (thứ tự nét)
们… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 们
们 tiếng Trung là gì?
们 (men) nghĩa là các; những (hậu tố số nhiều) (hậu tố).
们 đọc thế nào?
们 đọc là men. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 们 thế nào?
Ví dụ: 我们是朋友。 (Wǒmen shì péngyou.) nghĩa là: Chúng tôi là bạn bè.
们 thuộc cấp HSK mấy?
们 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.