没事儿 đọc là méishìr, nghĩa là không sao; rảnh. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
没事儿
méishìr
không sao; rảnh
cụm từ

Ví dụ với 没事儿

没事儿,你走吧。
Méishìr, nǐ zǒu ba.
Không sao, bạn đi đi.
没事儿,你去吧。
Méishìr, nǐ qù ba.
Không sao, bạn đi đi.
你今天没事儿吗?
Nǐ jīntiān méishìr ma?
Hôm nay bạn có rảnh không?

Cách viết 没事儿 (thứ tự nét)

没… nét
事… nét
儿… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 没事儿

没事儿 tiếng Trung là gì?

没事儿 (méishìr) nghĩa là không sao; rảnh (cụm từ).

没事儿 đọc thế nào?

没事儿 đọc là méishìr. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 没事儿 thế nào?

Ví dụ: 没事儿,你走吧。 (Méishìr, nǐ zǒu ba.) nghĩa là: Không sao, bạn đi đi.

没事儿 thuộc cấp HSK mấy?

没事儿 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.