没什么 đọc là méi shénme, nghĩa là không có gì. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
没什么
méi shénme
không có gì
cụm từ

Ví dụ với 没什么

没什么,我很好。
Méi shénme, wǒ hěn hǎo.
Không có gì, tôi ổn.
没什么大问题。
Méi shénme dà wèntí.
Không có vấn đề gì lớn.
他说没什么事。
Tā shuō méi shénme shì.
Anh ấy nói không có việc gì.

Cách viết 没什么 (thứ tự nét)

没… nét
什… nét
么… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 没什么

没什么 tiếng Trung là gì?

没什么 (méi shénme) nghĩa là không có gì (cụm từ).

没什么 đọc thế nào?

没什么 đọc là méi shénme. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 没什么 thế nào?

Ví dụ: 没什么,我很好。 (Méi shénme, wǒ hěn hǎo.) nghĩa là: Không có gì, tôi ổn.

没什么 thuộc cấp HSK mấy?

没什么 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.