毛 đọc là máo, nghĩa là hào (đơn vị tiền). Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
毛
máo
hào (đơn vị tiền)
lượng từ
Ví dụ với 毛
这个五毛钱。
Zhège wǔ máo qián.
Cái này năm hào.
这个三毛钱。
Zhège sān máo qián.
Cái này ba hào.
五毛是半块。
Wǔ máo shì bàn kuài.
Năm hào là nửa tệ.
Lưu ý khi dùng
1 元 = 10 毛 (trong khẩu ngữ: 块 = 10 毛).
Cách viết 毛 (thứ tự nét)
毛… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 毛
毛 tiếng Trung là gì?
毛 (máo) nghĩa là hào (đơn vị tiền) (lượng từ).
毛 đọc thế nào?
毛 đọc là máo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 毛 thế nào?
Ví dụ: 这个五毛钱。 (Zhège wǔ máo qián.) nghĩa là: Cái này năm hào.
毛 thuộc cấp HSK mấy?
毛 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.