马路 đọc là mǎlù, nghĩa là đường cái; lòng đường. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
马路
mǎlù
đường cái; lòng đường
danh từ

Ví dụ với 马路

过马路要小心。
Guò mǎlù yào xiǎoxīn.
Qua đường phải cẩn thận.
马路上没有车。
Mǎlù shang méiyǒu chē.
Trên đường không có xe.
他在马路那边。
Tā zài mǎlù nàbian.
Anh ấy ở phía bên kia đường.

Cách viết 马路 (thứ tự nét)

马… nét
路… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 马路

马路 tiếng Trung là gì?

马路 (mǎlù) nghĩa là đường cái; lòng đường (danh từ).

马路 đọc thế nào?

马路 đọc là mǎlù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 马路 thế nào?

Ví dụ: 过马路要小心。 (Guò mǎlù yào xiǎoxīn.) nghĩa là: Qua đường phải cẩn thận.

马路 thuộc cấp HSK mấy?

马路 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.