马车 đọc là mǎchē, nghĩa là xe ngựa. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
马车
mǎchē
xe ngựa
danh từ
Ví dụ với 马车
以前人们坐马车出门。
Yǐqián rénmen zuò mǎchē chūmén.
Ngày xưa người ta đi xe ngựa ra ngoài.
Lưu ý khi dùng
Lượng từ: 辆. Phương tiện xưa, nay còn thấy ở khu du lịch: 坐马车.
Cách viết 马车 (thứ tự nét)
马… nét
车… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 马车
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 马 | mǎ | 马 | 3 |
| 车 | chē | 车 | 4 |
Từ liên quan
- 马mǎ · ngựa
- 汽车qìchē · ô tô
Hỏi nhanh về 马车
马车 tiếng Trung là gì?
马车 (mǎchē) nghĩa là xe ngựa (danh từ).
马车 đọc thế nào?
马车 đọc là mǎchē. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 马车 thế nào?
Ví dụ: 以前人们坐马车出门。 (Yǐqián rénmen zuò mǎchē chūmén.) nghĩa là: Ngày xưa người ta đi xe ngựa ra ngoài.
马车 thuộc cấp HSK mấy?
马车 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet