陆续 đọc là lùxù, nghĩa là lần lượt, nối tiếp nhau. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
陆续
lùxù
lần lượt, nối tiếp nhau
phó từ

Ví dụ với 陆续

客人们陆续来到饭店。
Kèrénmen lùxù láidào fàndiàn.
Khách lần lượt đến khách sạn.

Lưu ý khi dùng

Chỉ người hay việc đến từng đợt, không đồng thời; đứng trước động từ.

Cách viết 陆续 (thứ tự nét)

陆… nét
续… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 陆续

ChữPinyinBộ thủSố nét
陆lù阝7
续xù纟11

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 陆续

陆续 tiếng Trung là gì?

陆续 (lùxù) nghĩa là lần lượt, nối tiếp nhau (phó từ).

陆续 đọc thế nào?

陆续 đọc là lùxù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 陆续 thế nào?

Ví dụ: 客人们陆续来到饭店。 (Kèrénmen lùxù láidào fàndiàn.) nghĩa là: Khách lần lượt đến khách sạn.

陆续 thuộc cấp HSK mấy?

陆续 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet