路过 đọc là lùguò, nghĩa là đi ngang qua. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
路过
lùguò
đi ngang qua
động từ
Ví dụ với 路过
我路过超市,买了点水果。
Wǒ lùguò chāoshì, mǎi le diǎn shuǐguǒ.
Tôi đi ngang siêu thị nên mua ít trái cây.
Lưu ý khi dùng
Chỉ đi ngang trên đường tới nơi khác: 路过这里, 路过超市. Khác 经过 (đi qua, trải qua, nhấn mạnh quá trình).
Cách viết 路过 (thứ tự nét)
路… nét
过… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 路过
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 路 | lù | 足 | 13 |
| 过 | guò | 辶 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 路过
路过 tiếng Trung là gì?
路过 (lùguò) nghĩa là đi ngang qua (động từ).
路过 đọc thế nào?
路过 đọc là lùguò. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 路过 thế nào?
Ví dụ: 我路过超市,买了点水果。 (Wǒ lùguò chāoshì, mǎi le diǎn shuǐguǒ.) nghĩa là: Tôi đi ngang siêu thị nên mua ít trái cây.
路过 thuộc cấp HSK mấy?
路过 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet