楼上 đọc là lóushàng, nghĩa là trên lầu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
楼上
lóushàng
trên lầu
danh từ

Ví dụ với 楼上

他住在楼上。
Tā zhù zài lóushàng.
Anh ấy sống ở trên lầu.
我住在楼上。
Wǒ zhù zài lóu shàng.
Tôi sống ở tầng trên.
楼上没有人。
Lóu shàng méiyǒu rén.
Tầng trên không có ai.

Cách viết 楼上 (thứ tự nét)

楼… nét
上… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 楼上

楼上 tiếng Trung là gì?

楼上 (lóushàng) nghĩa là trên lầu (danh từ).

楼上 đọc thế nào?

楼上 đọc là lóushàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 楼上 thế nào?

Ví dụ: 他住在楼上。 (Tā zhù zài lóushàng.) nghĩa là: Anh ấy sống ở trên lầu.

楼上 thuộc cấp HSK mấy?

楼上 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.