楼道 đọc là lóudào, nghĩa là hành lang, cầu thang chung. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
楼道
lóudào
hành lang, cầu thang chung
danh từ
Ví dụ với 楼道
楼道里的灯坏了。
Lóudào li de dēng huài le.
Đèn ở hành lang tòa nhà hỏng rồi.
Lưu ý khi dùng
Lối đi chung trong tòa nhà (hành lang, cầu thang): 楼道里, 楼道灯. Khác 走廊 (hành lang dài).
Cách viết 楼道 (thứ tự nét)
楼… nét
道… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 楼道
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 楼 | lóu | 木 | 13 |
| 道 | dào | 辶 | 12 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 楼道
楼道 tiếng Trung là gì?
楼道 (lóudào) nghĩa là hành lang, cầu thang chung (danh từ).
楼道 đọc thế nào?
楼道 đọc là lóudào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 楼道 thế nào?
Ví dụ: 楼道里的灯坏了。 (Lóudào li de dēng huài le.) nghĩa là: Đèn ở hành lang tòa nhà hỏng rồi.
楼道 thuộc cấp HSK mấy?
楼道 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet