领袖 đọc là lǐngxiù, nghĩa là lãnh tụ, người đứng đầu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
领袖
lǐngxiù
lãnh tụ, người đứng đầu
danh từ
Ví dụ với 领袖
他是这个团队的领袖。
Tā shì zhège tuánduì de lǐngxiù.
Anh ấy là người đứng đầu của đội này.
Lưu ý khi dùng
Trang trọng, chỉ người đứng đầu có uy tín: 团队领袖, 行业领袖 (người dẫn đầu ngành). Khẩu ngữ dùng 领导, 带头人.
Cách viết 领袖 (thứ tự nét)
领… nét
袖… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 领袖
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 领 | lǐng | 页 | 11 |
| 袖 | xiù | 衤 | 10 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 领袖
领袖 tiếng Trung là gì?
领袖 (lǐngxiù) nghĩa là lãnh tụ, người đứng đầu (danh từ).
领袖 đọc thế nào?
领袖 đọc là lǐngxiù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 领袖 thế nào?
Ví dụ: 他是这个团队的领袖。 (Tā shì zhège tuánduì de lǐngxiù.) nghĩa là: Anh ấy là người đứng đầu của đội này.
领袖 thuộc cấp HSK mấy?
领袖 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet