零钱 đọc là língqián, nghĩa là tiền lẻ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
零钱
língqián
tiền lẻ
danh từ
Ví dụ với 零钱
你有零钱吗?
Nǐ yǒu língqián ma?
Bạn có tiền lẻ không?
坐公交车要准备零钱。
Zuò gōngjiāochē yào zhǔnbèi língqián.
Đi xe buýt cần chuẩn bị tiền lẻ.
Cách viết 零钱 (thứ tự nét)
零… nét
钱… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 零钱
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 零 | líng | 雨 | 13 |
| 钱 | qián | 钅 | 10 |
Hỏi nhanh về 零钱
零钱 tiếng Trung là gì?
零钱 (língqián) nghĩa là tiền lẻ (danh từ).
零钱 đọc thế nào?
零钱 đọc là língqián. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 零钱 thế nào?
Ví dụ: 你有零钱吗? (Nǐ yǒu língqián ma?) nghĩa là: Bạn có tiền lẻ không?
零钱 thuộc cấp HSK mấy?
零钱 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.