〇 đọc là líng, nghĩa là số không (chữ 〇). Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
〇
líng
số không (chữ 〇)
số từ

Ví dụ với 〇

今年是二〇二六年。
Jīnnián shì èr líng èr liù nián.
Năm nay là năm 2026.

Lưu ý khi dùng

Viết khác của 零 khi ghi năm tháng.

Cách viết 〇 (thứ tự nét)

〇… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 〇

〇 tiếng Trung là gì?

〇 (líng) nghĩa là số không (chữ 〇) (số từ).

〇 đọc thế nào?

〇 đọc là líng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 〇 thế nào?

Ví dụ: 今年是二〇二六年。 (Jīnnián shì èr líng èr liù nián.) nghĩa là: Năm nay là năm 2026.

〇 thuộc cấp HSK mấy?

〇 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.