理财 đọc là lǐcái, nghĩa là quản lý tiền bạc, đầu tư cá nhân. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
理财
lǐcái
quản lý tiền bạc, đầu tư cá nhân
động từ
Ví dụ với 理财
他很会理财,存了不少钱。
Tā hěn huì lǐcái, cún le bù shǎo qián.
Anh ấy biết quản lý tiền, để dành được kha khá.
Lưu ý khi dùng
Động từ ly hợp (理∥财); hay gặp: 理财产品 (sản phẩm đầu tư), 理财规划. Dùng cho tiền của cá nhân, gia đình.
Cách viết 理财 (thứ tự nét)
理… nét
财… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 理财
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 理 | lǐ | 王 | 11 |
| 财 | cái | 贝 | 7 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 理财
理财 tiếng Trung là gì?
理财 (lǐcái) nghĩa là quản lý tiền bạc, đầu tư cá nhân (động từ).
理财 đọc thế nào?
理财 đọc là lǐcái. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 理财 thế nào?
Ví dụ: 他很会理财,存了不少钱。 (Tā hěn huì lǐcái, cún le bù shǎo qián.) nghĩa là: Anh ấy biết quản lý tiền, để dành được kha khá.
理财 thuộc cấp HSK mấy?
理财 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet