利弊 đọc là lìbì, nghĩa là lợi và hại. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
利弊
lìbì
lợi và hại
danh từ

Cách viết 利弊 (thứ tự nét)

利… nét
弊… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 利弊

利弊 tiếng Trung là gì?

利弊 (lìbì) nghĩa là lợi và hại (danh từ).

利弊 đọc thế nào?

利弊 đọc là lìbì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

利弊 thuộc cấp HSK mấy?

利弊 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

chua-duyet