疗养 đọc là liáoyǎng, nghĩa là điều dưỡng, an dưỡng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
疗养
liáoyǎng
điều dưỡng, an dưỡng
động từ

Ví dụ với 疗养

爷爷去海边疗养了。
Yéye qù hǎi biān liáoyǎng le.
Ông nội đi an dưỡng ở bờ biển rồi.

Lưu ý khi dùng

Nghỉ ngơi chữa bệnh dài ngày ở nơi yên tĩnh (疗养院: viện điều dưỡng).

Cách viết 疗养 (thứ tự nét)

疗… nét
养… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 疗养

ChữPinyinBộ thủSố nét
疗liáo疒7
养yǎng丷9

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 疗养

疗养 tiếng Trung là gì?

疗养 (liáoyǎng) nghĩa là điều dưỡng, an dưỡng (động từ).

疗养 đọc thế nào?

疗养 đọc là liáoyǎng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 疗养 thế nào?

Ví dụ: 爷爷去海边疗养了。 (Yéye qù hǎi biān liáoyǎng le.) nghĩa là: Ông nội đi an dưỡng ở bờ biển rồi.

疗养 thuộc cấp HSK mấy?

疗养 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet