良好 đọc là liánghǎo, nghĩa là tốt, tốt đẹp. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
良好
liánghǎo
tốt, tốt đẹp
tính từ
Ví dụ với 良好
他有良好的学习习惯。
Tā yǒu liánghǎo de xuéxí xíguàn.
Anh ấy có thói quen học tập tốt.
Lưu ý khi dùng
Văn viết, hay đi với 习惯, 环境, 关系, 效果: 良好的习惯.
Cách viết 良好 (thứ tự nét)
良… nét
好… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 良好
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 良 | liáng | 艮 | 7 |
| 好 | hǎo | 女 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 良好
良好 tiếng Trung là gì?
良好 (liánghǎo) nghĩa là tốt, tốt đẹp (tính từ).
良好 đọc thế nào?
良好 đọc là liánghǎo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 良好 thế nào?
Ví dụ: 他有良好的学习习惯。 (Tā yǒu liánghǎo de xuéxí xíguàn.) nghĩa là: Anh ấy có thói quen học tập tốt.
良好 thuộc cấp HSK mấy?
良好 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet