理 đọc là lǐ, nghĩa là đoái hoài, để ý; lý lẽ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
理
lǐ
đoái hoài, để ý; lý lẽ
động từ; danh từBộ thủ 王11 nét
Ví dụ với 理
他生气了,没理我。
Tā shēngqì le, méi lǐ wǒ.
Anh ấy giận rồi, không để ý đến tôi.
Lưu ý khi dùng
Khẩu ngữ: 不理 (phớt lờ), 没人理. Nghĩa danh từ 'lý lẽ' nằm trong 道理, 有理. Nghĩa 'sắp xếp' trong 整理.
Cách viết 理 (thứ tự nét)
理… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 理
理 tiếng Trung là gì?
理 (lǐ) nghĩa là đoái hoài, để ý; lý lẽ (động từ; danh từ).
理 đọc thế nào?
理 đọc là lǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 理 thế nào?
Ví dụ: 他生气了,没理我。 (Tā shēngqì le, méi lǐ wǒ.) nghĩa là: Anh ấy giận rồi, không để ý đến tôi.
理 thuộc cấp HSK mấy?
理 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet