乐观 đọc là lèguān, nghĩa là lạc quan. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
乐观
lèguān
lạc quan
tính từ
Ví dụ với 乐观
她对生活很乐观。
Tā duì shēnghuó hěn lèguān.
Cô ấy rất lạc quan về cuộc sống.
Cách viết 乐观 (thứ tự nét)
乐… nét
观… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 乐观
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 乐 | lè | 丿 | 5 |
| 观 | guān | 见 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 乐观
乐观 tiếng Trung là gì?
乐观 (lèguān) nghĩa là lạc quan (tính từ).
乐观 đọc thế nào?
乐观 đọc là lèguān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 乐观 thế nào?
Ví dụ: 她对生活很乐观。 (Tā duì shēnghuó hěn lèguān.) nghĩa là: Cô ấy rất lạc quan về cuộc sống.
乐观 thuộc cấp HSK mấy?
乐观 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet