乐 đọc là lè, nghĩa là vui; bật cười. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
乐
lè
vui; bật cười
động từBộ thủ 丿5 nét

Ví dụ với 乐

他一听就乐了。
Tā yì tīng jiù lè le.
Anh ấy vừa nghe đã bật cười.

Lưu ý khi dùng

Chữ này còn đọc yuè trong 音乐 (âm nhạc).

Cách viết 乐 (thứ tự nét)

乐… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 乐

乐 tiếng Trung là gì?

乐 (lè) nghĩa là vui; bật cười (động từ).

乐 đọc thế nào?

乐 đọc là lè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 乐 thế nào?

Ví dụ: 他一听就乐了。 (Tā yì tīng jiù lè le.) nghĩa là: Anh ấy vừa nghe đã bật cười.

乐 thuộc cấp HSK mấy?

乐 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet