老乡 đọc là lǎoxiāng, nghĩa là đồng hương. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
老乡
lǎoxiāng
đồng hương
danh từ

Ví dụ với 老乡

我在这里遇到了老乡。
Wǒ zài zhèlǐ yùdào le lǎoxiāng.
Tôi gặp người đồng hương ở đây.

Lưu ý khi dùng

Người cùng quê, cùng tỉnh, thường nhắc khi ở xa quê. Cũng là cách gọi thân mật người dân ở nông thôn.

Cách viết 老乡 (thứ tự nét)

老… nét
乡… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 老乡

ChữPinyinBộ thủSố nét
老lǎo老6
乡xiāng幺3

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 老乡

老乡 tiếng Trung là gì?

老乡 (lǎoxiāng) nghĩa là đồng hương (danh từ).

老乡 đọc thế nào?

老乡 đọc là lǎoxiāng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 老乡 thế nào?

Ví dụ: 我在这里遇到了老乡。 (Wǒ zài zhèlǐ yùdào le lǎoxiāng.) nghĩa là: Tôi gặp người đồng hương ở đây.

老乡 thuộc cấp HSK mấy?

老乡 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet