老人 đọc là lǎorén, nghĩa là người già. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
老人
lǎorén
người già
danh từ
Ví dụ với 老人
这位老人很好。
Zhè wèi lǎorén hěn hǎo.
Cụ già này rất tốt bụng.
那个老人是我爷爷。
Nàge lǎorén shì wǒ yéye.
Cụ già đó là ông nội tôi.
老人喜欢早起。
Lǎorén xǐhuan zǎo qǐ.
Người già thích dậy sớm.
Cách viết 老人 (thứ tự nét)
老… nét
人… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 老人
老人 tiếng Trung là gì?
老人 (lǎorén) nghĩa là người già (danh từ).
老人 đọc thế nào?
老人 đọc là lǎorén. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 老人 thế nào?
Ví dụ: 这位老人很好。 (Zhè wèi lǎorén hěn hǎo.) nghĩa là: Cụ già này rất tốt bụng.
老人 thuộc cấp HSK mấy?
老人 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.