老虎 đọc là lǎohǔ, nghĩa là con hổ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
老虎
lǎohǔ
con hổ

Hán Việt: lão hổ

danh từ

Ví dụ với 老虎

动物园里有一只老虎。
Dòngwùyuán lǐ yǒu yì zhī lǎohǔ.
Trong sở thú có một con hổ.
老虎是很危险的动物。
Lǎohǔ shì hěn wēixiǎn de dòngwù.
Hổ là loài động vật rất nguy hiểm.

Cách viết 老虎 (thứ tự nét)

老… nét
虎… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 老虎

ChữPinyinBộ thủSố nét
老lǎo老6
虎hǔ虎8

Hỏi nhanh về 老虎

老虎 tiếng Trung là gì?

老虎 (lǎohǔ) nghĩa là con hổ (danh từ).

老虎 đọc thế nào?

老虎 đọc là lǎohǔ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 老虎 thế nào?

Ví dụ: 动物园里有一只老虎。 (Dòngwùyuán lǐ yǒu yì zhī lǎohǔ.) nghĩa là: Trong sở thú có một con hổ.

老虎 thuộc cấp HSK mấy?

老虎 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.