懒 đọc là lǎn, nghĩa là lười. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
懒
lǎn
lười
tính từBộ thủ 忄16 nét
Ví dụ với 懒
他太懒了,连碗都不洗。
Tā tài lǎn le, lián wǎn dōu bù xǐ.
Anh ấy lười đến mức bát cũng không rửa.
Lưu ý khi dùng
Hay gặp: 懒人 (người lười), 懒觉 (ngủ nướng), 偷懒 (trốn việc), 懒得 (lười làm): 我懒得去.
Cách viết 懒 (thứ tự nét)
懒… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 懒
懒 tiếng Trung là gì?
懒 (lǎn) nghĩa là lười (tính từ).
懒 đọc thế nào?
懒 đọc là lǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 懒 thế nào?
Ví dụ: 他太懒了,连碗都不洗。 (Tā tài lǎn le, lián wǎn dōu bù xǐ.) nghĩa là: Anh ấy lười đến mức bát cũng không rửa.
懒 thuộc cấp HSK mấy?
懒 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet