来往 đọc là láiwǎng, nghĩa là qua lại, giao thiệp. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
来往
láiwǎng
qua lại, giao thiệp
động từ
Ví dụ với 来往
我们两家来往很多。
Wǒmen liǎng jiā láiwǎng hěn duō.
Hai nhà chúng tôi qua lại với nhau nhiều.
Lưu ý khi dùng
Hai nghĩa: đi lại (人来人往: người qua kẻ lại) và qua lại, giao thiệp (跟邻居来往). Cũng làm danh từ: 有来往 (có qua lại).
Cách viết 来往 (thứ tự nét)
来… nét
往… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 来往
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 来 | lái | 木 | 7 |
| 往 | wǎng | 彳 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 来往
来往 tiếng Trung là gì?
来往 (láiwǎng) nghĩa là qua lại, giao thiệp (động từ).
来往 đọc thế nào?
来往 đọc là láiwǎng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 来往 thế nào?
Ví dụ: 我们两家来往很多。 (Wǒmen liǎng jiā láiwǎng hěn duō.) nghĩa là: Hai nhà chúng tôi qua lại với nhau nhiều.
来往 thuộc cấp HSK mấy?
来往 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet