宽广 đọc là kuānguǎng, nghĩa là rộng lớn, bao la. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
宽广
kuānguǎng
rộng lớn, bao la
tính từ

Ví dụ với 宽广

这个广场非常宽广。
Zhège guǎngchǎng fēicháng kuānguǎng.
Quảng trường này vô cùng rộng lớn.

Lưu ý khi dùng

Hay tả mặt biển, đồng bằng, tầm nhìn, cả tấm lòng (心胸宽广); 宽 chỉ bề ngang cụ thể.

Cách viết 宽广 (thứ tự nét)

宽… nét
广… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 宽广

ChữPinyinBộ thủSố nét
宽kuān宀10
广guǎng广3

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 宽广

宽广 tiếng Trung là gì?

宽广 (kuānguǎng) nghĩa là rộng lớn, bao la (tính từ).

宽广 đọc thế nào?

宽广 đọc là kuānguǎng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 宽广 thế nào?

Ví dụ: 这个广场非常宽广。 (Zhège guǎngchǎng fēicháng kuānguǎng.) nghĩa là: Quảng trường này vô cùng rộng lớn.

宽广 thuộc cấp HSK mấy?

宽广 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet