矿泉水 đọc là kuàngquánshuǐ, nghĩa là nước khoáng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
矿泉水
kuàngquánshuǐ
nước khoáng
danh từ
Ví dụ với 矿泉水
请给我一瓶矿泉水。
Qǐng gěi wǒ yì píng kuàngquánshuǐ.
Làm ơn cho tôi một chai nước khoáng.
Lưu ý khi dùng
Lượng từ thường dùng: 瓶 (chai).
Cách viết 矿泉水 (thứ tự nét)
矿… nét
泉… nét
水… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 矿泉水
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 矿 | kuàng | 石 | 8 |
| 泉 | quán | 水 | 9 |
| 水 | shuǐ | 水 | 4 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 矿泉水
矿泉水 tiếng Trung là gì?
矿泉水 (kuàngquánshuǐ) nghĩa là nước khoáng (danh từ).
矿泉水 đọc thế nào?
矿泉水 đọc là kuàngquánshuǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 矿泉水 thế nào?
Ví dụ: 请给我一瓶矿泉水。 (Qǐng gěi wǒ yì píng kuàngquánshuǐ.) nghĩa là: Làm ơn cho tôi một chai nước khoáng.
矿泉水 thuộc cấp HSK mấy?
矿泉水 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet