跨 đọc là kuà, nghĩa là bước qua; vượt, xuyên. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
跨
kuà
bước qua; vượt, xuyên
động từBộ thủ 足13 nét
Ví dụ với 跨
他一步跨过了小河。
Tā yí bù kuàguò le xiǎo hé.
Anh ấy bước một bước qua con suối nhỏ.
Lưu ý khi dùng
Ngoài 'bước qua', còn 'vượt ranh giới': 跨国 (xuyên quốc gia), 跨年 (đón giao thừa), 跨省 (liên tỉnh).
Cách viết 跨 (thứ tự nét)
跨… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 跨
跨 tiếng Trung là gì?
跨 (kuà) nghĩa là bước qua; vượt, xuyên (động từ).
跨 đọc thế nào?
跨 đọc là kuà. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 跨 thế nào?
Ví dụ: 他一步跨过了小河。 (Tā yí bù kuàguò le xiǎo hé.) nghĩa là: Anh ấy bước một bước qua con suối nhỏ.
跨 thuộc cấp HSK mấy?
跨 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet