酷 đọc là kù, nghĩa là ngầu, chất. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
酷
kù
ngầu, chất
tính từBộ thủ 酉14 nét

Ví dụ với 酷

他的新帽子很酷。
Tā de xīn màozi hěn kù.
Chiếc mũ mới của anh ấy rất ngầu.

Lưu ý khi dùng

Khẩu ngữ mượn từ cool: 很酷, 酷毙了 (ngầu quá). Nghĩa gốc 'tàn nhẫn' nằm trong 残酷 (tàn khốc).

Cách viết 酷 (thứ tự nét)

酷… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 酷

酷 tiếng Trung là gì?

酷 (kù) nghĩa là ngầu, chất (tính từ).

酷 đọc thế nào?

酷 đọc là kù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 酷 thế nào?

Ví dụ: 他的新帽子很酷。 (Tā de xīn màozi hěn kù.) nghĩa là: Chiếc mũ mới của anh ấy rất ngầu.

酷 thuộc cấp HSK mấy?

酷 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet