口哨儿 đọc là kǒushàor, nghĩa là tiếng huýt sáo. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
口哨儿
kǒushàor
tiếng huýt sáo
danh từ

Cách viết 口哨儿 (thứ tự nét)

口… nét
哨… nét
儿… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 口哨儿

口哨儿 tiếng Trung là gì?

口哨儿 (kǒushàor) nghĩa là tiếng huýt sáo (danh từ).

口哨儿 đọc thế nào?

口哨儿 đọc là kǒushàor. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

口哨儿 thuộc cấp HSK mấy?

口哨儿 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

chua-duyet