口腔 đọc là kǒuqiāng, nghĩa là khoang miệng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
口腔
kǒuqiāng
khoang miệng

Hán Việt: khẩu khang

danh từ

Ví dụ với 口腔

要注意口腔卫生。
Yào zhùyì kǒuqiāng wèishēng.
Phải chú ý vệ sinh răng miệng.
他在口腔医院工作。
Tā zài kǒuqiāng yīyuàn gōngzuò.
Anh ấy làm việc ở bệnh viện răng hàm mặt.

Cách viết 口腔 (thứ tự nét)

口… nét
腔… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 口腔

ChữPinyinBộ thủSố nét
口kǒu口3
腔qiāng

Hỏi nhanh về 口腔

口腔 tiếng Trung là gì?

口腔 (kǒuqiāng) nghĩa là khoang miệng (danh từ).

口腔 đọc thế nào?

口腔 đọc là kǒuqiāng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 口腔 thế nào?

Ví dụ: 要注意口腔卫生。 (Yào zhùyì kǒuqiāng wèishēng.) nghĩa là: Phải chú ý vệ sinh răng miệng.

口腔 thuộc cấp HSK mấy?

口腔 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.