课文 đọc là kèwén, nghĩa là bài khóa. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
课文
kèwén
bài khóa
danh từ

Ví dụ với 课文

这篇课文很短。
Zhè piān kèwén hěn duǎn.
Bài khóa này rất ngắn.
我们明天学新课文。
Wǒmen míngtiān xué xīn kèwén.
Ngày mai chúng tôi học bài khóa mới.
请你读一下课文。
Qǐng nǐ dú yíxià kèwén.
Mời bạn đọc bài khóa một chút.

Cách viết 课文 (thứ tự nét)

课… nét
文… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 课文

课文 tiếng Trung là gì?

课文 (kèwén) nghĩa là bài khóa (danh từ).

课文 đọc thế nào?

课文 đọc là kèwén. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 课文 thế nào?

Ví dụ: 这篇课文很短。 (Zhè piān kèwén hěn duǎn.) nghĩa là: Bài khóa này rất ngắn.

课文 thuộc cấp HSK mấy?

课文 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.