克服 đọc là kèfú, nghĩa là khắc phục; vượt qua. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
克服
kèfú
khắc phục; vượt qua
động từ

Ví dụ với 克服

他克服了很多困难。
Tā kèfú le hěn duō kùnnan.
Anh ấy đã vượt qua nhiều khó khăn.

Cách viết 克服 (thứ tự nét)

克… nét
服… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 克服

ChữPinyinBộ thủSố nét
克kè儿7
服fú月8

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 克服

克服 tiếng Trung là gì?

克服 (kèfú) nghĩa là khắc phục; vượt qua (động từ).

克服 đọc thế nào?

克服 đọc là kèfú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 克服 thế nào?

Ví dụ: 他克服了很多困难。 (Tā kèfú le hěn duō kùnnan.) nghĩa là: Anh ấy đã vượt qua nhiều khó khăn.

克服 thuộc cấp HSK mấy?

克服 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet