考 đọc là kǎo, nghĩa là thi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
考
kǎo
thi
động từ

Ví dụ với 考

我明天考汉语。
Wǒ míngtiān kǎo Hànyǔ.
Ngày mai tôi thi tiếng Hán.
下午我们考汉语。
Xiàwǔ wǒmen kǎo Hànyǔ.
Chiều chúng tôi thi tiếng Trung.
你明天考什么?
Nǐ míngtiān kǎo shénme?
Ngày mai bạn thi gì?

Cách viết 考 (thứ tự nét)

考… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 考

考 tiếng Trung là gì?

考 (kǎo) nghĩa là thi (động từ).

考 đọc thế nào?

考 đọc là kǎo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 考 thế nào?

Ví dụ: 我明天考汉语。 (Wǒ míngtiān kǎo Hànyǔ.) nghĩa là: Ngày mai tôi thi tiếng Hán.

考 thuộc cấp HSK mấy?

考 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.