看作 đọc là kànzuò, nghĩa là coi là, xem như. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
看作
kànzuò
coi là, xem như
động từ
Ví dụ với 看作
他把我看作自己的亲人。
Tā bǎ wǒ kànzuò zìjǐ de qīnrén.
Anh ấy xem tôi như người thân của mình.
Lưu ý khi dùng
Cấu trúc: 把A看作B (coi A là B). Gần 当作, 看成.
Cách viết 看作 (thứ tự nét)
看… nét
作… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 看作
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 看 | kàn | 目 | 9 |
| 作 | zuò | 亻 | 7 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 看作
看作 tiếng Trung là gì?
看作 (kànzuò) nghĩa là coi là, xem như (động từ).
看作 đọc thế nào?
看作 đọc là kànzuò. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 看作 thế nào?
Ví dụ: 他把我看作自己的亲人。 (Tā bǎ wǒ kànzuò zìjǐ de qīnrén.) nghĩa là: Anh ấy xem tôi như người thân của mình.
看作 thuộc cấp HSK mấy?
看作 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet