坎坷 đọc là kǎnkě, nghĩa là gập ghềnh. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
坎坷
kǎnkě
gập ghềnh
tính từ

Cách viết 坎坷 (thứ tự nét)

坎… nét
坷… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 坎坷

坎坷 tiếng Trung là gì?

坎坷 (kǎnkě) nghĩa là gập ghềnh (tính từ).

坎坷 đọc thế nào?

坎坷 đọc là kǎnkě. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

坎坷 thuộc cấp HSK mấy?

坎坷 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

chua-duyet