抗议 đọc là kàngyì, nghĩa là phản đối, kháng nghị. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
抗议
kàngyì
phản đối, kháng nghị
động từ

Ví dụ với 抗议

顾客对涨价表示抗议。
Gùkè duì zhǎngjià biǎoshì kàngyì.
Khách hàng bày tỏ phản đối việc tăng giá.

Lưu ý khi dùng

Cũng làm danh từ: 提出抗议 (đưa ra phản đối). Cấu trúc: 对…表示抗议, 向…抗议.

Cách viết 抗议 (thứ tự nét)

抗… nét
议… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 抗议

ChữPinyinBộ thủSố nét
抗kàng扌7
议yì讠5

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 抗议

抗议 tiếng Trung là gì?

抗议 (kàngyì) nghĩa là phản đối, kháng nghị (động từ).

抗议 đọc thế nào?

抗议 đọc là kàngyì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 抗议 thế nào?

Ví dụ: 顾客对涨价表示抗议。 (Gùkè duì zhǎngjià biǎoshì kàngyì.) nghĩa là: Khách hàng bày tỏ phản đối việc tăng giá.

抗议 thuộc cấp HSK mấy?

抗议 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet