看到 đọc là kàndào, nghĩa là nhìn thấy. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
看到
kàndào
nhìn thấy
động từ
Ví dụ với 看到
我看到他了。
Wǒ kàndào tā le.
Tôi nhìn thấy anh ấy rồi.
我在路上看到了他。
Wǒ zài lù shang kàndào le tā.
Tôi đã nhìn thấy anh ấy trên đường.
你看到老师了吗?
Nǐ kàndào lǎoshī le ma?
Bạn có nhìn thấy cô giáo không?
Cách viết 看到 (thứ tự nét)
看… nét
到… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 看到
看到 tiếng Trung là gì?
看到 (kàndào) nghĩa là nhìn thấy (động từ).
看到 đọc thế nào?
看到 đọc là kàndào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 看到 thế nào?
Ví dụ: 我看到他了。 (Wǒ kàndào tā le.) nghĩa là: Tôi nhìn thấy anh ấy rồi.
看到 thuộc cấp HSK mấy?
看到 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.