开夜车 đọc là kāi yèchē, nghĩa là thức đêm học bài, làm việc. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
开夜车
kāi yèchē
thức đêm học bài, làm việc
cụm từ

Ví dụ với 开夜车

考试以前,他常常开夜车。
Kǎoshì yǐqián, tā chángcháng kāi yèchē.
Trước kỳ thi, cậu ấy hay thức đêm học bài.

Lưu ý khi dùng

Thành ngữ khẩu ngữ: thức khuya học hoặc làm việc, không phải lái xe ban đêm. Hay gặp trước kỳ thi, hạn chót.

Cách viết 开夜车 (thứ tự nét)

开… nét
夜… nét
车… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 开夜车

ChữPinyinBộ thủSố nét
开kāi廾4
夜yè夕8
车chē车4

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 开夜车

开夜车 tiếng Trung là gì?

开夜车 (kāi yèchē) nghĩa là thức đêm học bài, làm việc (cụm từ).

开夜车 đọc thế nào?

开夜车 đọc là kāi yèchē. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 开夜车 thế nào?

Ví dụ: 考试以前,他常常开夜车。 (Kǎoshì yǐqián, tā chángcháng kāi yèchē.) nghĩa là: Trước kỳ thi, cậu ấy hay thức đêm học bài.

开夜车 thuộc cấp HSK mấy?

开夜车 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet