机遇 đọc là jīyù, nghĩa là cơ hội, vận hội. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
机遇
jīyù
cơ hội, vận hội
danh từ

Ví dụ với 机遇

这是一个很好的机遇。
Zhè shì yí ge hěn hǎo de jīyù.
Đây là một cơ hội rất tốt.

Lưu ý khi dùng

Cơ hội gắn với hoàn cảnh thuận lợi, thường lớn; 机会 dùng rộng hơn, cả trong đời thường.

Cách viết 机遇 (thứ tự nét)

机… nét
遇… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 机遇

ChữPinyinBộ thủSố nét
机jī木6
遇yù辶12

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 机遇

机遇 tiếng Trung là gì?

机遇 (jīyù) nghĩa là cơ hội, vận hội (danh từ).

机遇 đọc thế nào?

机遇 đọc là jīyù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 机遇 thế nào?

Ví dụ: 这是一个很好的机遇。 (Zhè shì yí ge hěn hǎo de jīyù.) nghĩa là: Đây là một cơ hội rất tốt.

机遇 thuộc cấp HSK mấy?

机遇 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet