基因 đọc là jīyīn, nghĩa là gen. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
基因
jīyīn
gen
Hán Việt: cơ nhân
danh từ
Ví dụ với 基因
孩子的身高和基因有关。
Háizi de shēngāo hé jīyīn yǒuguān.
Chiều cao của trẻ liên quan đến gen.
科学家研究基因。
Kēxuéjiā yánjiū jīyīn.
Nhà khoa học nghiên cứu gen.
Cách viết 基因 (thứ tự nét)
基… nét
因… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 基因
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 基 | jī | 土 | 11 |
| 因 | yīn | 囗 | 6 |
Hỏi nhanh về 基因
基因 tiếng Trung là gì?
基因 (jīyīn) nghĩa là gen (danh từ).
基因 đọc thế nào?
基因 đọc là jīyīn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 基因 thế nào?
Ví dụ: 孩子的身高和基因有关。 (Háizi de shēngāo hé jīyīn yǒuguān.) nghĩa là: Chiều cao của trẻ liên quan đến gen.
基因 thuộc cấp HSK mấy?
基因 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.