究竟 đọc là jiūjìng, nghĩa là rốt cuộc, cuối cùng thì. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
究竟
jiūjìng
rốt cuộc, cuối cùng thì
phó từ
Ví dụ với 究竟
你究竟想去哪儿?
Nǐ jiūjìng xiǎng qù nǎr?
Rốt cuộc bạn muốn đi đâu?
Lưu ý khi dùng
Dùng trong câu hỏi để truy cho ra, nhấn mạnh hơn 到底; ít dùng trong câu trần thuật.
Cách viết 究竟 (thứ tự nét)
究… nét
竟… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 究竟
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 究 | jiū | 穴 | 7 |
| 竟 | jìng | 立 | 11 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 究竟
究竟 tiếng Trung là gì?
究竟 (jiūjìng) nghĩa là rốt cuộc, cuối cùng thì (phó từ).
究竟 đọc thế nào?
究竟 đọc là jiūjìng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 究竟 thế nào?
Ví dụ: 你究竟想去哪儿? (Nǐ jiūjìng xiǎng qù nǎr?) nghĩa là: Rốt cuộc bạn muốn đi đâu?
究竟 thuộc cấp HSK mấy?
究竟 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet