纠纷 đọc là jiūfēn, nghĩa là tranh chấp, xích mích. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
纠纷
jiūfēn
tranh chấp, xích mích
danh từ

Ví dụ với 纠纷

邻居之间有了一点纠纷。
Línjū zhījiān yǒu le yìdiǎn jiūfēn.
Giữa hàng xóm có chút xích mích.

Lưu ý khi dùng

Tranh chấp dân sự đời thường: 邻里纠纷, 经济纠纷, 劳动纠纷.

Cách viết 纠纷 (thứ tự nét)

纠… nét
纷… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 纠纷

ChữPinyinBộ thủSố nét
纠jiū纟5
纷fēn纟7

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 纠纷

纠纷 tiếng Trung là gì?

纠纷 (jiūfēn) nghĩa là tranh chấp, xích mích (danh từ).

纠纷 đọc thế nào?

纠纷 đọc là jiūfēn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 纠纷 thế nào?

Ví dụ: 邻居之间有了一点纠纷。 (Línjū zhījiān yǒu le yìdiǎn jiūfēn.) nghĩa là: Giữa hàng xóm có chút xích mích.

纠纷 thuộc cấp HSK mấy?

纠纷 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet