就读 đọc là jiùdú, nghĩa là theo học. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
就读
jiùdú
theo học
Hán Việt: tựu độc
động từ
Ví dụ với 就读
他就读于北京大学。
Tā jiùdú yú Běijīng Dàxué.
Anh ấy theo học tại Đại học Bắc Kinh.
女儿就读小学三年级。
Nǚ'ér jiùdú xiǎoxué sān niánjí.
Con gái học lớp ba tiểu học.
Cách viết 就读 (thứ tự nét)
就… nét
读… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 就读
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 就 | jiù | 尢 | 12 |
| 读 | dú | 讠 | 10 |
Hỏi nhanh về 就读
就读 tiếng Trung là gì?
就读 (jiùdú) nghĩa là theo học (động từ).
就读 đọc thế nào?
就读 đọc là jiùdú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 就读 thế nào?
Ví dụ: 他就读于北京大学。 (Tā jiùdú yú Běijīng Dàxué.) nghĩa là: Anh ấy theo học tại Đại học Bắc Kinh.
就读 thuộc cấp HSK mấy?
就读 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.