旧 đọc là jiù, nghĩa là cũ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
旧
jiù
cũ
tính từBộ thủ 日5 nét

Ví dụ với 旧

这件旧衣服还能穿。
Zhè jiàn jiù yīfu hái néng chuān.
Cái áo cũ này vẫn mặc được.

Cách viết 旧 (thứ tự nét)

旧… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 旧

旧 tiếng Trung là gì?

旧 (jiù) nghĩa là cũ (tính từ).

旧 đọc thế nào?

旧 đọc là jiù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 旧 thế nào?

Ví dụ: 这件旧衣服还能穿。 (Zhè jiàn jiù yīfu hái néng chuān.) nghĩa là: Cái áo cũ này vẫn mặc được.

旧 thuộc cấp HSK mấy?

旧 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet