惊人 đọc là jīngrén, nghĩa là đáng kinh ngạc, phi thường. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
惊人
jīngrén
đáng kinh ngạc, phi thường
tính từ

Ví dụ với 惊人

这个速度真是惊人。
Zhège sùdù zhēn shì jīngrén.
Tốc độ này thật đáng kinh ngạc.

Lưu ý khi dùng

Làm vị ngữ hoặc định ngữ: 速度惊人, 惊人的变化. Chỉ tính chất của sự việc, khác 惊讶 (kinh ngạc, cảm xúc của người).

Cách viết 惊人 (thứ tự nét)

惊… nét
人… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 惊人

ChữPinyinBộ thủSố nét
惊jīng忄11
人rén人2

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 惊人

惊人 tiếng Trung là gì?

惊人 (jīngrén) nghĩa là đáng kinh ngạc, phi thường (tính từ).

惊人 đọc thế nào?

惊人 đọc là jīngrén. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 惊人 thế nào?

Ví dụ: 这个速度真是惊人。 (Zhège sùdù zhēn shì jīngrén.) nghĩa là: Tốc độ này thật đáng kinh ngạc.

惊人 thuộc cấp HSK mấy?

惊人 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet