净 đọc là jìng, nghĩa là sạch; chỉ toàn, cứ toàn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
净
jìng
sạch; chỉ toàn, cứ toàn
tính từ; phó từBộ thủ 冫8 nét

Ví dụ với 净

他净吃零食,不吃饭。
Tā jìng chī língshí, bù chīfàn.
Cậu ấy cứ toàn ăn vặt, không chịu ăn cơm.

Lưu ý khi dùng

Phó từ khẩu ngữ: 净 + động từ = chỉ toàn, cứ toàn (净吃, 净说). Nghĩa 'sạch' trong 干净 (sạch sẽ). Còn nghĩa ròng: 净收入 (thu nhập ròng).

Cách viết 净 (thứ tự nét)

净… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 净

净 tiếng Trung là gì?

净 (jìng) nghĩa là sạch; chỉ toàn, cứ toàn (tính từ; phó từ).

净 đọc thế nào?

净 đọc là jìng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 净 thế nào?

Ví dụ: 他净吃零食,不吃饭。 (Tā jìng chī língshí, bù chīfàn.) nghĩa là: Cậu ấy cứ toàn ăn vặt, không chịu ăn cơm.

净 thuộc cấp HSK mấy?

净 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet